|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
Lượt truy cập: 3084980
|
| Online: 7
|
| |
|
|
|
| SONY ERICSSON > Sony Ericsson XPERIA X10 | | | | | Thông tin thêm | Sony
Ericsson chính thức giới thiệu XPERIA X10
Chiếc điện
thoại Android đầu tiên của Sony Ericsson đã chính thức được ra mắt vào
ngày hôm nay 03/11 tại London. Với tên gọi chính thức là XPERIA X10,
chiếc điện thoại này dùng hệ điều hành android 1.6 với giao diện được
làm hoàn toàn mới từ SE. Sử dụng bộ sử lý Snapdragon 1GHz từ Qualcomm,
giống như những chiếc điện thoại cao cấp ra mắt trong thời gian gần đây.
X10 có màn hình lớn 4-inch độ phân giải 480 x 854 px, camera 8.1
megapixel cao nhất trong các điện thoại android hiện nay.
Android
2.0 ra đời hỗ trợ các loại màn hình độ phân giải lớn hơn, chính vì thế
sau Dell Streak, Motorola Droid, giờ đây chúng ta lại tiếp tục chào đón
một chú android mới từ sony ericsson, X10 cũng có màn hình độ phân giải
cao 480 x 854 theo tỉ lệ 16:9. Một điều lạ là mặc dù ra đời sau android
2.0 nhưng X10 lại được cài sẵn android 1.6 . Có lẽ khi được bán chính
thức chúng ta sẽ có bản nâng cấp này.
Một điều đáng tiếc là X10
không có bàn phím cứng, bù lại đó là màn hình cảm ứng điện dung lớn
4-inch. X10 còn được SE trang bị một giao diện cảm ứng hoàn toàn khác
các điện thoại Android khác, giao diện thiên về giải trí. Với việc thao
tác dễ dàng trên màn hình lớn, có lẽ bàn phím cũng không cần thiết cho
một thiết bị giải trí.
Ngoài ra, Sony Ericsson XPERIA X10 còn có
nhiều cái mới như dùng chuẩn kết nối tai nghe 3.5mm, cổng đồng bộ dữ
liệu và sạc microUSB, sử dụng thẻ nhớ chuẩn microSD thay vì chuẩn riêng
thường thấy ở các điện thoại của SE.
Sony Ericsson chính thức bán
XPERIA X10 vào Quý 1 năm sau và vẫn chưa có giá bán cho sản phẩm này.
Dưới đây là những
hình ảnh chính thức của siêu phẩm này. Hình ảnh thực tế Xperia X10
Theo Số Hóa
| Tổng
quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 /
1800 / 1900; HSDPA 900 / 1900 / 2100, HSDPA 1700 / 2100 / 900 |
| Ra mắt |
Quý 1 năm 2010 |
| Kích
thước |
Kích thước |
119 x 63 x 13
mm |
| Trọng lượng |
135 g |
| Hiển
thị |
Loại |
Màn hình cảm
ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
854 x 480
pixels, 4.0 inches |
| |
-
Timescape/Mediascape UI - Accelerometer sensor |
| Tùy
chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa
âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ
nhớ |
Lưu trong máy |
Lưu không giới
hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới
hạn |
| Cuộc gọi đã
nhận |
Lưu không giới
hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới
hạn |
| |
- 1 GB bộ nhớ
trong - 256 MB RAM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ
trợ lên đến 16GB - Thẻ nhớ 8 GB kèm theo hộp máy |
| Mua thêm thẻ nhớ |
LH tại cửa hàng Huy Thuận
|
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded
view), MMS, Email, Push email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10
(4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong
máy, có thể tải thêm tại Huy Thuận
|
| Màu |
Đen, Trắng |
| |
- Ngõ ra audio
với jack cắm 3.5 mm - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA,
10.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps - Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g,
DLNA - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB v2.0 miniUSB -
Máy ảnh số 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash; Touch focus,
geo-tagging, face detection; Quay video VGA@30fps - Máy ảnh thứ 2
thoại video mạng 3G - Hệ điều hành Android 1.6 - BỘ vi xử lý
Qualcomm QSD8250 Snapdragon 1 GHz - Trình duyệt Browser HTML -
Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Xem video MP4/
H.263/ H.264/ WMV - Máy nghe nhạc MP3 / e-AAC+/ WMA/ RA player -
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Ghi
âm giọng nói |
| Thời
gian
hoạt động pin |
Pin chuẩn,
Li-Po 1500 mAh (BST-41) |
| Thời
gian
chờ |
- |
| Thời
gian đàm thoại |
- |
| | | | | Các sản phẩm cùng nhà sản xuất: | Sony Ericsson Xperia Neo | Sony Ericsson Xperia active (ST17) | Sony Ericsson Xperia SK17i | Sony Ericsson Xperia Mini (ST15i) | Sony Ericsson Live with Walkman | Sony Ericsson Xperia Arc S | Sony Ericsson Vivaz pro | Sony Ericsson Xperia Ray | Sony Ericsson Vivaz | Sony Ericsson Xperia X8 | Sony Ericsson Xperia Pro(MK16) | Sony Ericsson W8 | Sony Ericsson Xperia Arc | Sony Ericsson XPERIA PLAY |
|
|
|
| Bộ phận kinh doanh |
 |  | | Bộ phận kỹ thuật |
 |
|
|
|
|
|
| Sản phẩm bán chạy tháng 10/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|