|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
Lượt truy cập: 3229720
|
| Online: 11
|
| |
|
|
|
| > HTC Touch Viva Cty | | | | | Thông tin sản phẩm | Sản phẩm: | HTC Touch Viva Cty | | Giá: | C.ty: 4,100,000Đ
| | Kích thước: | 104.5 x 59 x 15.8 mm | | Trọng lượng: | 110 g | | Màn hình: | | | Hệ điều hành: | | | Bộ xử lý: | | | Radio: | | | Định vị toàn cầu: | | | Bộ nhớ trong: | | | Khe cắm thẻ nhớ: | | | 3G: | | | WLAN: | | | Bluetooth: | | | Camera chính: | | | Bảo hành : | 24 Tháng | | Tình trạng : | Đang có hàng | | Số lần xem : | 4998 | | | Phụ kiện kèm theo | | | 1 máy, 1 pin, 1 sạc, 1 tai nghe, thẻ nhớ 2GB, 1 bút, Cable, CD-ROM, sách hướng dẫn, PBH |
|
| | | Thông tin thêm | Đẹp hơn với Touch Viva
Touch Viva có thiết kế lịch lãm, nam tính hơn "ông anh" HTC Touch ra mắt năm ngoái. Máy còn được cải tiến về giao diện, hệ điều hành và hiệu năng. Năm ngoái, Touch là chiếc PDA thành công nhất của HTC. Hãng đã "thổi" vào thiết kế vốn lâu nay được xem là cũ kỹ, thô kệch của PDA bằng một sản phẩm nhỏ gọn, thanh thoát. Tuy nhiên, model này bị chỉ trích vì tốc độ chậm, Touch II ra mắt sau đó được nâng cấp gấp đôi bộ nhớ, ngoài ra hãng cũng thêm vào nhiều phiên bản với các màu vỏ khác nhau. Touch Viva ra mắt tháng 9 và xuất hiện trên thị trường Việt Nam tháng này được xem là sự kế thừa Touch với một số thay đổi nhỏ. Viva có kích thước là 104,5 x 59 x 15,8 mm, so với phiên bản trước 99,9 x 58 x 13,9 mm dễ dàng nhận thấy, máy dài và dày hơn. Để cả hai trong lòng bàn tay, cảm nhận Touch béo, tròn trong khi máy sau lại trông thanh mảnh. Touch là một chiếc PDA thời trang, tuy vậy Viva lại trông cá tính hơn. Đường viền xung quanh lớn và cứng cáp, mặt sau, camera được đặt ở giữa và nằm chìm vào so với lớp vỏ, trong khi Touch ở bên trái và có ống kính khá lớn. Bên cạnh đó, một điểm khác nữa là tấm ốp pin phía sau của Viva được gò khung uốn cong ốp vào máy, còn model trước phẳng hơn. Mặt trước, dễ dàng nhận ra Touch và Touch Viva có nhiều nét tương đồng từ màn hình 2,8 inch, 3 phím bấm bên dưới. Tuy nhiên, trong những chi tiết thì có đôi sự khác biệt. Phím điều hướng giờ được làm rộng hơn và theo hình chữ nhật chứ không vuông như Touch. Hai nút bấm gọi điện sơn màu xanh đỏ. Loa nghe điện phía trên được thiết kế chạy rộng ngang chứ không vuông nhỏ. Các tính năng của Touch Viva không có nhiều cải thiện so với Touch. Đây không phải là chiếc di động 3G, camera vẫn là 2 Megapixel và tích hợp kết nối Wi-Fi, Bluetooth. Khác biệt đầu tiên chính là giao diện. Touch đi trước chạy trên TouchFLO, giao diện 2D, trong khi máy mới sử dụng "bộ mặt" 3D đã từng được Touch Diamond khai sinh. Các icon trên Viva đẹp và long lanh, người dùng có thể lật, mở đơn giản hơn. Sử dụng thực tế cho thấy, giao diện mới chạy tốc độ tương đương với máy mới. Nếu như Touch nguyên bản cài đặt Windows Mobile 6, thì máy mới được nâng cấp lên hệ điều hành bản 6.1. Sự thay đổi này chỉ khác biệt một chút về giao diện phía trong, đọc tin nhắn chuỗi. Hiện tại, đã xuất hiện nhiều bản ROM Windows Mobile 6.1 dành cho Touch. Tốc độ trên Touch Viva nhanh hơn Touch, mặc dù máy vẫn sử dụng bộ vi xử lý TI OMAP 850, 201 MHz, bộ nhớ RAM là 128 MB và ROM là 256 MB. Thử nghiệm lướt web bằng Wi-Fi hay xem video cho thấy, máy mới mượt mà, không có hiện tượng giật hình. Tuy nhiên, có thể nhận thấy nếu so sánh Viva với các model khác sử dụng vi xử lý Qualcomm, tốc độ của máy kém hơn. Chip của Texas Instruments OMAP 850 có giá rẻ, nhưng xử lý chậm, giống như O2 Neo đã có mặt trên thị trường trước đây. Thêm một điểm cộng của Touch Viva máy có thời gian sử dụng pin lâu hơn Touch. Máy mới cho phép người dùng lướt web, nghe nhạc được 5 đến 7 giờ, trong khi model cũ chỉ từ 4 đến hơn 5 giờ. Mặc dù, cả hai đều sử dụng pin 1.100 mAh.
Nguồn tin: Số Hóa | |
| Tông quan |
|
| Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Ra mắt |
Quý 4 năm 2008 |
| Kích thước |
|
| Kích thước |
104.5 x 59 x 15.8 mm |
| Trọng lượng |
110 g |
| Hiển thị |
|
| Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 65.536 màu |
| Kích cỡ |
240 x 320 pixels, 2.8 inches |
| Khác |
- TouchFLO finger swipe navigation - Nhận diện chữ viết tay - Phím điều khiển 5 chiều |
| Tùy chọn |
|
| Kiểu chuông |
Nhạc chuông 40 âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Bộ nhớ |
|
| Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| Khác |
- 128MB RAM - 256MB ROM - Bộ vi xử lý TI OMAP 850, 201 MHz - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
| Đặc điểm |
|
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Xám đen |
| khác |
- Máy ảnh số 2.0 MP, 1600x1200 pixels, video - Hệ điều hành Microsoft Windows Mobile 6.1 Professional - Mạng không dây - WLAN Wi-Fi 802.11b/g - Ứng dụng văn phòng - Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)&nb |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1100 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 270 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 8 giờ | | | | Các sản phẩm cùng nhà sản xuất: | HTC Imagio | HTC Hero | HTC Incredible S | HTC HD7 | HTC 7 Trophy | HTC Desire Z | HTC Aria | HTC Wildfire | HTC Legend | T-Mobile myTouch 4G | HTC Touch Pro2 | HTC Touch Diamond II | HTC Desire HD | HTC 7 Mozart | HTC HD2(LEO) T-Mobile | HTC HD Mini | HTC Desire | HTC Google Nexus One |
|
|
|
| Bộ phận kinh doanh |
 |  | | Bộ phận kỹ thuật |
 |
|
|
|
|
|
| Sản phẩm bán chạy tháng 10/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|